gia xe tai veam, veam vt255, xe tai veam 2t5, xe tai can tho, gia xe tai hyundai, veam can tho

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0919.13.00.15

 

mailjaccantho@gmail.com

XE TẢI VEAM

XE VEAM 2T5 THÙNG LỬNG - VEAM CẦN THƠ

XE TẢI VEAM VT255

Veam vt255 hay còn gọi xe tải veam 2t5 mới 2015 là sản phẩm hợp tác giữa Bộ Công thương Việt Nam và Hàn Quốc.Xe tải veam vt255 được sản xuất và lắp ráp trên dây chuyền công nghệ hiện đại HYUNDAI.Nhà máy Veam motor luôn không ngừng đổi mới sản phẩm đặc biệt vẫn giữ được các ưu điểm vượt trội của xe veam :giá rẻ,kiểu dáng đẹp,máy bền,vận hành êm ái,tiết kiệm nhiên liệu..và dòng xe veam vt255 hội tựu đủ các tiêu chí trên và trang bị thêm các tính năng vượt trội khác mà chỉ có dòng vt255 mới có.

ƯU ĐIỂM XE TẢI VEAM VT255

Veam vt255 sử dụng động cơ-hộp số-cầu nhập khẩu  Hàn Quốc

Giá veam vt255 hợp lý giúp nhà đầu tư mau thu hồi vốn. Ô tô Tây Đô - Đại lý veam uy tín nhất Miền Nam.Xe tải veam là dòng xe uy tín được ngân hàng tin tưởng hỗ trợ vay đến 80%,lãi suất ưu đãi,không thế chấp tài sản,nhận xe ngay.Vì thế dòng xe veam vt255 tải trọng 2t5 là lựa chọn tốt nhất cho khách hàng.

xe tải veam vt200, xe tai veam 1,99t, xe tai hyundai 2t, xe tải veam vt200

Bên cạnh ưu điểm của dòng veam vt255 có những hạn chế:

Với thích thước thùng ngắn hơn các dòng xe Trung Quốc hạn chế số lượng hàng hóa vận chuyển

Lốp xe nhỏ chịu tải kém dễ nổ lốp khi chở quá tải.

 

Nhãn hiệu VEAM
Số loại VT200-1 VT255 VT250-1 VT350 VT260 VT340S
Tải trọng cho phép (Kg) 1990 2490 2490 3490 Mui bạt: 1990
Thùng kín: 1800
3490
Chiều dài lòng thùng (mm) Mui Bạt 4350 4880 6050
Thùng Kín 4350 4885 6050
Chiều dài cơ sở (mm) 3360 3735 4300
Công thức bánh xe 4x2
Cabin  
Loại Đơn - kiểu lật
Kích thước cabin: DxRxC (mm) 1510x1950x1865
Động cơ
Kiểu loại động cơ Hàn Quốc - D4BH
Công suất max/Tốc độ vòng quay (Ps/vòng/phút) 103/3400
Momen max/Tốc độ vòng quay (N.m/vòng/phút) 235/2000
Hệ thống truyền động
Ly hợp Hàn Quốc, 1 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số Hàn Quốc, 5 số tiến, 1 số lùi
Cầu chủ động Hàn Quốc - cầu sau
Lốp xe
Số lốp trên trục: I/II/dự phòng VT200-1: 02/04/02
VT255: 02/04/01
VT250-1: 02/04/02
VT350: 02/04/01
02/04/01
Cỡ lốp: I/II
VT200-1 MB: 6.50-16 (7.00-16)
VT200-1 TK: 6.50-16
VT255 (MB&TK): 7.00-16

VT250-1 MB: 7.00-16 (7.50-16)
VT250-1 TK: 7.00-16
VT350 (MB&TK): 7.50-16
7.50-16
Các thông số khác  
Tiêu hao nhiên liệu ở vận tốc 60km/h (L/100Km) 9 10 11
Ắc quy 12V-120Ah

Thông số kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước

Sản phẩm cùng loại

Hotline: 0919.13.00.15 Top